|
STT |
Tên đề tài |
Cấp quyết định, mã số |
Số QĐ, |
|
|
ngày tháng năm |
||||
|
1 |
Nghiên cứu ứng dụng năng lượng mặt trời để giải quyết bài toán sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả |
Cấp cơ sở, mã số SĐH10-01-16-CH |
2010 |
|
|
2 |
Thiết kế tối ưu hệ thống nguồn điện trong máy bay |
Cộng hòa Pháp |
2010 |
|
|
3 |
Sử dụng máy vi tính để tính toán ngắn mạch trong hệ thống điện |
Cấp trường |
2010 |
|
|
4 |
Ứng dụng LabVIEW nghiên cứu ổn định của máy phát điện |
Cấp trường |
2010 |
|
|
5 |
Nghiên cứu hệ thống điều khiển tích hợp trạm biến áp 110kV Bình Chánh tỉnh Quảng Ngãi |
Cấp trường |
2010 |
|
|
6 |
Nghiên cứu chế độ làm việc không đối xứng mạng phân phối để ứng dụng cho mạng một pha nhằn nâng cao hiệu quả kinh tế. |
Cấp cơ sở ĐHĐN, Mã số B 2006 - DN 02 – 05 |
2009 |
|
|
7 |
Nghiên cứu công nghệ điều khiển Hệ thống điện bằng máy tính để áp dụng cải tạo các trạm biến áp 110kV |
Cấp Bộ trọng điểm |
2009 |
|
|
8 |
Xây dựng các phần mềm phục vụ cho công tác Tuyển sinh sau đại học và Quản lý KHCN tại Đại học Đà Nẵng |
Cấp Bộ, Mã số B2007-ĐN 01-09 |
2009 |
|
|
9 |
Thiết kế tối ưu kênh truyền công suất trong máy bay Airbus |
|
2008 |
|
|
10 |
Nghiên cứu thiết kế hệ thống SCADA ứng dụng cho lưới điện phân phối 22kV |
Cấp cơ sở, Mã số T2008-02-57 |
2008 |
|
|
11 |
Nghiên cứu công nghệ điều khiển hệ thống điện bằng máy tính để áp dụng cải tạo nâng cấp các trạm biến áp 110KV |
Cấp Bộ trọng điểm, mã số: B2007-ĐN01-10-TĐ |
2007 |
|
|
12 |
Nghiên cứu phân đoạn lưới điện phân phối - ứng dụng cho lưới điện phân phối thành phố Đà Nẵng. |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
2007 |
|
|
13 |
Mô phỏng và điều khiển các thiết bị phân phối điện năng |
Cấp Bộ |
2005 |
|
|
14 |
Xây dựng phần mềm hỗ trợ huấn luyện điều độ viên lưới điện phân phối |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
2005 |
|
|
15 |
Xây dựng phần mềm mô phỏng thí nghiệm bảo vệ rơ le |
Cấp cơ sở ĐHĐN, Mã số T04-15-76 |
2004 |
|
|
16 |
Xây dựng phần mềm tính toán lưới điện phân phối theo lượng điện năng tiêu thụ |
Cấp Bộ, Mã số B2003 -15-34 |
2004 |
|
|
17 |
Nghiên cứu lập trình huấn luyện điều độ viên lưới điện phân phối |
Công ty Điện lực 3 |
2004 |
|
|
18 |
Lập trình huấn luyện điều độ viên lưới phân phối |
Cấp Ngành, Mã số NCKH-03-01 |
2004 |
|
|
19 |
Tính toán và phân tích các chế độ vận hành thực tế của hệ thống điện miền Trung |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
2003 |
|
|
20 |
Truyền sóng trên đường dây có hổ cảm |
ĐHĐN |
2002 |
|
|
21 |
Một phương pháp giải bài tóan bù công suất phản kháng trong lưới phân phối. |
Cấp cơ sở ĐHĐN |
2001 |
|
|
22 |
Miền làm việc cho phép theo điều kiện giới hạn ổn định tĩnh của Hệ thống điện hợp nhất có đường dây siêu cao áp |
Cấp Bộ |
2001 |
|
|
23 |
Môi trường truyền tín hiệu điều khiển bằng song |
ĐHĐN |
2001 |
|
|
24 |
Tính suất cắt đường dây do sét |
ĐHĐN |
2001 |
|
|
25 |
Nghiên cứu thiết lập quy trình bù công suất phản kháng nhằm giảm tổn thất điện năng trong lưới phân phối. |
Tổng Công ty Điện lực Việt nam |
2000 |
|
|
26 |
Xây dựng chương trình kiểm tra và thao tác thiết bị phân phối điện năng |
Cấp trường |
2000 |
|
|
27 |
Tính tóan tổn thất điện năng trong lưới phân phối. |
Cấp cơ sở ĐHĐN |
1999 |
|
|
28 |
Sử dụng lý thuyết xác suất vào dự báo thiết bị điện |
Đại học Đà Nẵng |
1998 |
|
|
29 |
Nghiên cứu tính toán và đề xuất các phương án chống tổn thất điện năng ở một số khu vực có phụ tải lớn của các Công ty điện lực. |
Tổng Công ty Điện lực Việt nam |
1998 |
|
|
30 |
Nghiên cứu xây dựng miền làm việc cho phép của đường dây siêu cao áp |
Cấp trường |
1998 |
|
|
31 |
Sử dụng lý thuyết xác suất vào dự báo thiết bị điện |
Đại học Đà Nẵng |
1998 |
|
|
32 |
Tính toán an toàn hệ thống điện trong thời gian thực |
Cấp Bộ, Mã số B97-15-18 |
1998 |
|
|
33 |
Sử dụng máy tính để thực hiện các thí nghiệm bảo vệ rơle |
ĐHĐN |
1997 |
|
|
34 |
Dự báo và qui hoạch điện cho khu công nghiệp hóa dầu Dung Quất |
Cấp cơ sở ĐHĐN, Mã số D96-01-04 |
1997 |
|
|
35 |
Dự báo và qui hoạch điện cho khu công nghiệp hóa dầu Dung Quất |
Cấp cơ sở ĐHĐN, Mã số D96-0104 |
1997 |
|
|
36 |
Quy hoạch, tính toán lưới điện khu vực Miền Trung sau trạm 500kV Đà Nẵng. |
Tổng Công ty Điện lực Việt nam |
1992 |
|
|
37 |
Nghiên cứu chế tạo và lắp ráp hệ thống thang máy tự động |
Cấp trường |
1990 |
Research
Các đề tài nghiên cứu khoa học đã thực hiện
Một số các công trình đã công bố trong 5 năm gần nhất
- Thursday, 21 July 2011 08:27
- Đinh Thành Việt
- Section: Research -
- Publication
|
STT |
Tên công trình |
Tên tác giả |
Nguồn công bố |
|
| 1 | Đánh giá ổn định của Hệ thống điện hợp nhất qua các tiêu chuẩn thực dụng |
Lã Văn Út Ngô Văn Dưỡng |
Tạp chí KH&CN số 16/1998 | |
| 2 |
Xác định nhanh miền làm việc ổn định của Hệ thống điện hợp nhất có đường dây siêu cao áp |
Lã Văn Út Ngô Văn Dưỡng |
Tạp chí KH&CN số 25-26/2000 |
|
|
3 |
Nghiên cứu xây dựng chương trình điều khiển thiết bị phân phối điện năng bằng máy tính |
Ngô Văn Dưỡng |
Tạp chí KH&CN, số 57/2006, trang64-68, 2006 |
|
|
4 |
Phương pháp tính toán các thông số của đường dây siêu cao áp từ thông số vận hành |
Ngô Văn Dưỡng |
Tạp chí KH&CN, số 57/2006, trang45-49, 2007 |
|
|
5 |
Nghiên cứu sử dụng thiết bị UPFC để điều khiển dòng công suất trên các đường dây truyền tải thuộc Hệ thống điện Việt Nam |
Ngô Văn Dưỡng |
Tạp chí KH&CN -ĐHĐN, số 4(21)/2007, trang45-49, 2007 |
|
|
6 |
Nghiên cứu xây dựng thuật toán và chương trình giám sát độ dự trữ ổn định tĩnh cho Hệ thống điện Việt Nam giai đoạn 2015 |
Ngô Văn Dưỡng |
tạp chí KH&KT Học viện kỹ thuật quân sự, số 124/III-2008, trang40-47, 2008 |
|
|
7 |
Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng tải của các đường dây truyền tải điện xoay chiều |
Ngô Văn Dưỡng |
Tạp chí KH&CN -ĐHĐN, số 2(10)/2005, trang28-32, 2005 |
|
|
8 |
Tính toán lựa chọn cấu trúc hợp lý cho lưới phân phối 22kV tại khu vực miền Trung và Tây Nguyên |
Ngô Văn Dưỡng và cộng sự |
Tạp chí KH&CN -ĐHĐN, số 4(12)/2005, trang22-27, 2005 |
|
|
9 |
Lựa chọn sơ đồ treo dây chống sét cho đường dây truyền tải điện |
Ngô Văn Dưỡng và cộng sự |
Tạp chí KH&CN -ĐHĐN, số 1(18)/2007, trang22-26, 2007 |
|
|
10 |
Tính toán xây dựng mô hình mô phỏng để nghiên cứu các chế độ vận hành của thiết bị UPFC |
Ngô Văn Dưỡng và cộng sự |
Tạp chí KH&CN -ĐHĐN, số 6(23)/2007, trang19-23, 2007 |
|
|
11 |
Đánh giá ảnh hưởng của nhà máy thuỷ điện A-Vương đến các chế độ vận hành của Hệ thống điện Việt Nam |
Ngô Văn Dưỡng và cộng sự |
Tạp chí KH&CN -ĐHĐN, số 2(25)/2008, trang23-29, 2008 |
|
|
12 |
Khảo sát quan hệ công suất tác dụng và điện áp tại nút tải để đánh giá giới hạn ổn định điện áp |
Ngô Văn Dưỡng và cộng sự |
Tạp chí KH&CN -ĐHĐN, số 6(23)/2007, trang73-77, 2007 |
|
|
13 |
Nghiên cứu công nghệ điều khiển hệ thống điện để xây dựng hệ thống điều khiển và giám sát vận hành các trạm biến áp |
Ngô Văn Dưỡng và cộng sự |
Tạp chí KH&CN -ĐHĐN, số 2(25)/2008, trang51-56, 2008 |
|
|
14 |
Nghiên cứu tính toán lắp đặt thiết bị TCSC hoặc TCPAR kết hợp SVC để nâng cao ổn định điện áp cho HTĐVN giai đoạn đến năm 2020 |
Ngô Văn Dưỡng và cộng sự |
Tạp chí KH&CN -ĐHĐN, Số 5(34)/2009, trang44-49, 2009 |
|
|
15 |
Xây dựng chương trình vẽ đường cong P-V và xác định điểm sụp đỗ điện áp trong Hệ thống điện |
Ngô Văn Dưỡng và cộng sự |
Tạp chí KH&CN -ĐHĐN, Số 6(35)/2009, trang30-38, 2009 |
|
|
16 |
Nghiên cứu xây dựng chương trình tính toán lựa chọn vi trí lắp đặt thiết bị SVC cho Hệ thống điện Việt Nam |
Ngô Văn Dưỡng và cộng sự |
Tạp chí KH&CN -ĐHĐN, Số 4(39)/2010, trang82-87, 2010 |
|
|
17 |
Ngô Văn Dưỡng và cộng sự |
Tạp chí KH&CN -ĐHĐN, Số 6(40)/2010, trang40801, 2010 |
||
|
18 |
Using constrained optimization algorithm for the modeling of static converter harmonics |
J.-F. Lange, L. Gerbaud, H. Nguyen-Huu, J. Roudet |
Accepted for publishing at COMPEL (The intern`ational Journal for Computation and Mathematics in Electrical and Electronic Engineering), ISSN: 0332-1649, 2011 |
|
|
19 |
Optimal sizing of an embedded electrical system with an approach for restricting the search space |
H. Nguyen-Huu , N. Retière, F.Wutz, X. Roboam, B. Sareni, D. Aléjo |
COMPEL (The international Journal for Computation and Mathematics in Electrical and Electronic Engineering), ISSN: 0332-1649, Vol. 28, Issue 5, pp. 1141-1154, 2009. |
|
|
20 |
An Optimizer using the Software Component Paradigm for the Optimization of Engineering Systems |
B. Delinchant, D. Duret, L Estrabaut, L. Gerbaud, H. Nguyen Huu, B. du Peloux, H.L. Rakotoarison, F. Verdiere, F. Wurtz |
COMPEL, ISSN: 0332-1649, Volume 26, Issue 2, pp. 368-379, 2007 |
|
|
21 |
A methodology for solving “ill posed” Optimization Problem. Application to an electrical power channel of an aircraft |
H. Nguyen-Huu , N. Retière, F.Wutz, X. Roboam, B. Sareni, J.L. Lando |
Proceeding of OIPE 2010 (The 11th Workshop on Optimization and Inverse Problems in Electromagnetism), September 14-18, 2010, Sofia, Bulgaria |
|
|
22 |
Analytical Modeling of Static Converters for optimal sizing of on-board electrical systems |
H. Nguyen-Huu, L. Gerbaud, N. Retière, , J. Roudet, F.Wutz |
Proceeding of IEEE VPPC 2010 (Vehicle Power and Propulsion Conference), September 1-3,2010, Lille, France |
|
|
23 |
Comparison of self-adaptive evolutionary algorithms for multimodal optimization |
H. Nguyen Huu, B. Sareni , F. Wurtz, N. Retière, X. Roboam |
Proceeding of OIPE 2008 (The 10th Workshop on Optimization and Inverse Problems in Electromagnetism) –September 14th – |
|
|
24 |
A new approach for building the global Pareto border of an electromagnetic system by using the Pareto borders of each sub-component of the system |
H. Nguyen-Huu , N. Retière, F.Wutz |
IEEE-CEFC 2008 (International Conference on Electromagnetic Field Computation), ID: OC1-4 in proceeding of the conference, May 11-15, 2008, Athens, Greece. |
|
|
25 |
Composition of optimization algorithms by using Software Components for optimization of electromagnetic devices |
H. Nguyen-Huu, F. Wurtz, N. Retière |
Proceeding of COMPUMAG2007 ( the 16th Conference International of the Computation of Electromagnetics Fields ), Germany, 2007 |
|
|
26 |
Optimization of an electrical system using Pareto borders of each component. Application to an automotive drive chain |
H. Nguyen-Huu, N. Retière, F. Wurtz |
Proceeding of IEEE-IECON 2006 (32nd Annual Conference International on Industrial Electronics, Control and Instrumentation), pp.3662-3667, November 7 - 10, 2006, Paris, France. |
|
|
275 |
Ứng dụng hệ thống tự động lưới phân phối (DAS) để giảm thời gian và phạm vi mất điện khi có sự cố vĩnh cửu của lưới điện phân phối miền Trung |
Lê Kim Hùng |
Hội nghị toàn quốc lần thứ VI về tự động hóa-VICA VI2005. |
|
|
28 |
Nghiên cứu tự động hóa mạch vòng trong lưới phân phối thành phố Đà Nẵng |
Lê Kim Hùng |
Tạp chí Khoa học Công nghệ Điện lực số 22006. |
|
|
29 |
Phân tích vấn đề điều khiển và an toàn Hệ thống điện |
Lê Kim Hùng |
Tạp chí Khoa học & Công nghệ Đại học Đà Nẵngsố 142006. |
|
|
30 |
Nghiên cứu các ứng dụng tối ưu trào lưu công suất trong hệ thống điện Việt Nam |
Lê Kim Hùng |
Tạp chí Khoa học & Công nghệ Đại học Đà Nẵngsố 15+162006. |
|
|
31 |
Một số giải pháp điều khiển trạm biến áp bằng máy tính tại khu vực Miền Trung |
Lê Kim Hùng |
Tạp chí Khoa học & Công nghệ Đại học Đà Nẵngsố 172006. |
|
|
32 |
Khảo sát, đánh giá hiệu quả đầu tư dự án cung cấp điện của một số khu dân cư mới tại Thành phố Đà Nẵng |
Lê Kim Hùng |
Tạp chí Khoa học & Công nghệ Đại học Đà Nẵng, số 22, 2006 |
|
|
33 |
Giải pháp điều khiển trạm biến áp 110 kV Xuân Hà bằng máy tính |
Lê Kim Hùng |
Tạp chí KH&CN các trường Đại học kỹ thuật, Số 58, 2006. |
|
|
34 |
Cẩm nang điện tử và mô hình mô phỏng rơ le trên máy tính-giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng rơ le kỹ thuật số |
Lê Kim Hùng |
Tạp chí Khoa học Công nghệ Điện lực số 3, 2007. |
|
|
35 |
The advantage of standard IEC 61850 in protection and substation automation systems |
Lê Kim Hùng |
Proceeding of the 10th Conference on science and technology, Ho Chi Minh City University of Technology, October 2007. |
|
|
36 |
Một số mô hình NCKH tại Đại học Đà Nẵng |
Lê Kim Hùng |
(Hội thảo –Tập huấn “Đổi mới hoạt động KHCN nhằm phục vụ công tác kiểm định chất lượng Giáo dục đại học Đà Nẵng, tháng 12 năm 2007. |
|
|
37 |
Tính giờ chuẩn cho hoạt động KHCN trong Đại học Đà Nẵng |
Lê Kim Hùng |
(Hội thảo –Tập huấn “Đổi mới hoạt động KHCN nhằm phục vụ công tác kiểm định chất lượng Giáo dục đại học Đà Nẵng, tháng 12 năm 2007. |
|
|
38 |
Nghiên cứu đặc tính từ trường của các máy biến áp công suất lớn |
Lê Kim Hùng |
Tạp chí Khoa học & Công nghệ Đại học Đà Nẵng, số 24, 2008. |
|
|
39 |
Kiểm toán năng lượng trong các cơ sở sản xuất công nghiệp, đề xuất giải pháp sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả |
Lê Kim Hùng |
Tạp chí Khoa học & Công nghệ Đại học Đà Nẵng, số 24, 2008. |
|
|
40 |
Nghiên cứu bán kính cấp điện hiệu quả lưới điện phân phối 22 KV 3 pha 3 dây và 3 pha 4 dây |
Lê Kim Hùng |
Tạp chí Khoa học & Công nghệ Đại học Đà Nẵng, số 25, 2008. |
|
|
41 |
Tối ưu hóa vị trí đặt và công suất phát của nguồn phân tán trên mô hình lưới điện phân phối 22 KV |
Lê Kim Hùng |
Tạp chí Khoa học & Công nghệ Đại học Đà Nẵng, số 25, 2008. |
|
|
42 |
Đào tạo nguồn nhân lực CNTT tại Đại học Đà Nẵng-cơ hội-thách thức |
Lê Kim Hùng |
(Hội thảo Quốc gia “Đào tạo nguồn nhân lực CNTT và Truyền thông theo nhu cầu xã hội” do Bộ GD&ĐT và Bộ TT&TT phối hợp tổ chức tại Đà Nẵng, tháng1, 2008. |
|
|
43 |
Hoạt động KHCN tại ĐHĐN 5 năm qua và định hướng đổi mới hoạt động KHCN giai đoạn 2008-2020 |
Lê Kim Hùng |
(Hội thảo Quốc gia “Đổi mới hoạt động Khoa học và Công nghệ trong các trường Đại học giai đoạn 2008-2020” do Bộ GD&ĐT tổ chức tại Hà Nội, tháng 6, 2008). |
|
|
44 |
Xây dựng chương trình kiểm định và đánh giá chất lượng rơ le so lệch kỹ thuật số |
Lê Kim Hùng |
Tạp chí Khoa học & Công nghệ Đại học Đà Nẵng, số 29/12-2008. |
|
|
45 |
Nghiên cứu xây dựng chương trình kiểm định và đánh giá chất lượng rơ le quá dòng kỹ thuật số |
Lê Kim Hùng |
Tạp chí Khoa học & Công nghệ các trường Đại học Kỹ thuật số 68, 12-2008. |
|
|
46 |
Tính toán phân bố dòng điện trở về trong lưới điện phân phối 22 kV |
Lê Kim Hùng |
Tạp chí Khoa học & Công nghệ Đại học Đà Nẵng, số 30/Tháng 2-2009. |
|
|
47 |
Phương pháp chào giá điện cạnh tranh theo mô hình giá thị trường đối với các nhà máy nhiệt điện |
Lê Kim Hùng |
Tạp chí Khoa học & Công nghệ Đại học Đà Nẵng, số 32/Tháng 6-2009. |
|
|
48 |
Hoạt động đào tạo Sau đại học theo nhu cầu xã hội tại Đại học Đà Nẵng |
Lê Kim Hùng |
Kỷ yếu Hội nghị Liên kết Đào tạo SĐH và NCKH với các Tỉnh Miền Trung-Tây Nguyên, Đại học Đà Nẵng, Tháng 8-2009. |
|
|
49 |
Thành tựu nghiên cứu khoa học của Đại học Đà Nẵng giai đoạn 1994-2009 |
Lê Kim Hùng |
Kỷ yếu Hội nghị Liên kết Đào tạo SĐH và NCKH với các Tỉnh Miền Trung-Tây Nguyên, Đại học Đà Nẵng, Tháng 8-2009. |
|
|
50 |
Ứng dụng rơ le so lệch trở kháng thấp7SS601 để bảo vệ cho thanh góp hệ thống điện |
Lê Kim Hùng |
Tạp chí Khoa học & Công nghệ Đại học Đà Nẵng, số 32 số 33/ tháng8-2009. |
|
|
51 |
Stability analysis for the power distribution systems with distributed generation |
T. Tran-Quoc, L. e Thanh, C. Andrieu, N. Hadjsaid, C. Kieny, JC Sabonnadiere, K. Le, O. Devaux, O. Chillard |
IEEE T&D, Dallas, USA, May 2006 |
|
|
52 |
Peak load reduction by using heating regulators |
K. Le, T. Tran-Quoc, JC Sabonnadiere, Kieny, , N. Hadjsaid |
CIGRE/CIRED, Vienna, AUSTRIA, May 2007 |
|
|
53 |
Peak load reduction by using air-conditioning regulators |
K. Le, T. Tran-Quoc, JC Sabonnadiere, Kieny, , N. Hadjsaid |
IEEE/MELECON, Ajaccio, FRANCE, 5-7 May 2008 |
|
|
54 |
Load management by optimizing operations of the radiators |
K. Le, T. Tran-Quoc, NT Nguyen, C. Surdu, JC Sabonnadiere, Kieny, N. Hadjsaid |
Conference on Innovation for Sustainable, Production 2008, BRUGES, BELGIUM, 22 - 25 avril 2008. |
|
|
55 |
Direct load control in distribution networks – Applicaton for air conditioners |
T. Tran-Quoc, K. Le, T. Nguyen Minh |
International workshop on renewable energy &energy conservation, VietNam (REEC2009) |
|
|
56 |
Nối đất trung tính qua tổng trở nhỏ để khắc phục khó khăn về nối đất cho các trạm biến áp 35/22KV |
Trần Vinh Tịnh, Nguyễn Lương Mính |
Tạp chí Khoa học & Công nghệ các Trường Đại học Kỹ thuật, trang 21-25, số 50/2005. Hà Nội 2005 |
|
|
57 |
Trang bị nối đất cho trạm biến áp theo các tiêu chuẩn TCVN 4765: 1989, IEEE Std.80 và IEC 479-1 |
Lã Văn Út,Trần Vinh Tịnh, Nguyễn Lương Mính |
Tạp chí Khoa học & Công nghệ các Trường Đại học Kỹ thuật trang 1-5, số 58/2006, Hà Nội 2006 |
|
|
58 |
Kiểm toán năng lượng tại các toà nhà cao tầng và đề xuất phương án sử dụng năng lượng hiệu quả |
Trần Vinh Tịnh |
Tạp chí Khoa học & Công nghệ - Đại học Đà Nẵng số 23(20), trang 97-103, Đà Nẵng 2007 |
|
|
59 |
Tính chọn điện cực nối đất và các giải pháp giảm điện trở của trang bị nối đất |
Trần Vinh Tịnh, Nguyễn Lương Mính |
Tạp chí Khoa học & Công nghệ - Đại học Đà Nẵng, trang 21-25, số 29/2008, Đà Nẵng 2008 |
|
|
60 |
Bài tóan bù công suất phản kháng |
Trần Vinh Tịnh, Trương Văn Chương |
Tạp chí Khoa học & Công nghệ Đại học Đà Nẵng số 2(25), Đà Nẵng 2008 |
|
|
61 |
Quá điện áp và quá dòng điện khi ngắn mạch 1 pha trong lưới điện phân phối 22kV |
Trần Vinh Tịnh, Nguyễn Lương Mính |
Tạp chí Khoa học & Công nghệ các Trường Đại học Kỹ thuật trang 1-5, số 69/2009, Hà Nội 2009 |
|
|
62 |
Phương pháp máy phát đẳng trị đánh giá ổn định động của hệ thống điện |
Hạ Đình Trúc |
Khoa Học và Công Nghệ Đại Học Đà Nẵng, số 01 năm 2006 |
|
|
63 |
Математическая модель линейного асинхронного двигателя при широтно-импульсной модуляции напряжения |
Đoàn Anh Tuấn và cộng sự |
Tạp chí: “Естественная наука” – Liên Bang Nga - 2007 |
|
|
64 |
Высокочастотные электромагнитные процессы в электрических машинах при широтно-импульсной модуляции напряжения |
Đoàn Anh Tuấn và cộng sự |
Tạp chí: “электротехника” – Liên Bang Nga - 2008 |
|
|
65 |
Математическая модель линейного асинхронного двигателя при широтно-импульсной модуляции напряжения |
Đoàn Anh Tuấn và cộng sự |
Tạp chí: “Известия государственного электротехнического университета), Сер. Электротехника” – Liên Bang Nga - 2005 |
|
|
66 |
Экспериментальное исследование и анализ зависимости волновых параметров асинхронных двигателей от частоты |
Đoàn Anh Tuấn và cộng sự |
Tạp chí: “Известия государственного электротехнического университета), Сер. Электротехника” – Liên Bang Nga - 2006 |
|
|
67 |
Nghiên cứu kỹ thuật xử lý ma trận thưa áp dụng trong tính toán phân tích hệ thống điện |
Đinh Thành Việt, Trần Phương Nam |
Tạp chí Khoa học & Công nghệ Đại học Đà Nẵng, số 6(41), Đà Nẵng, 2010 |
|
|
68 |
Nghiên cứu xây dựng chương trình tính toán lựa chọn vị trí lắp đặt thiết bị SVC cho hệ thống điện Việt Nam |
Ngô Văn Dưỡng, Đinh Thành Việt, Lê Hồng Lâm, Lê Hữu Hùng |
Tạp chí Khoa học & Công nghệ Đại học Đà Nẵng, số 4(39), trang 82-87, Đà Nẵng, 2010 |
|
|
69 |
Kết hợp sử dụng đường cong PV và QV để phân tích ổn định điện áp hệ thống điện 500kV Việt Nam |
Lê Hữu Hùng, Đinh Thành Việt, Ngô Văn Dưỡng, Nguyễn Tùng Lâm |
Tạp chí Khoa học & Công nghệ Đại học Đà Nẵng, số 4(39), trang 158-165, Đà Nẵng, 2010 |
|
|
70 |
, Khảo sát các hiện tượng xảy ra khi đóng bộ tụ điện bù tĩnh vào lưới điện có một bộ tụ khác ghép song song đang hoạt động |
Đinh Thành Việt, Bành Quốc Hùng |
Tạp chí Khoa học & Công nghệ Đại học Đà Nẵng, số 4(39), trang 294-300, Đà Nẵng, 2010 |
|
|
71 |
Tính toán lựa chọn phương án kết lưới hiệu quả lưới điện cáp ngầm 22kV khu du lịch Bãi Dài-Cam Ranh |
Đinh Thành Việt, Nguyễn Hồng |
Tạp chí Khoa học & Công nghệ Đại học Đà Nẵng, số 4(39), trang 301-306, Đà Nẵng, 2010 |
|
|
72 |
Quan hệ công suất phản kháng và điện áp tại nút phụ tải - ứng dụng để đánh giá ổn định điện áp hệ thống điện 500kV Việt Nam |
Đinh Thành Việt, Ngô Văn Dưỡng, Lê Hữu Hùng |
Tạp chí Khoa học & Công nghệ các trường đại học kỹ thuật, số 75, trang 55-61, Hà Nội, 2010 |
|
|
73 |
Xây dựng chương trình vẽ đường cong P-V và xác định điểm sụp đổ điện áp trong hệ thống điện |
Đinh Thành Việt, Ngô Văn Dưỡng, Lê Hữu Hùng, Ngô Minh Khoa |
Tạp chí Khoa học & Công nghệ Đại học Đà Nẵng, số 6(35), trang 30-38, Đà Nẵng, 2009 |
|
|
74 |
Khảo sát quan hệ công suất tác dụng và điện áp tại nút phụ tải để đánh giá giới hạn ổn định điện áp |
Đinh Thành Việt, Ngô Văn Dưỡng, Lê Hữu Hùng |
Tạp chí Khoa học & Công nghệ Đại học Đà Nẵng, số 6(23), trang 73-77, Đà Nẵng, 2007 |
|
|
75 |
Nghiên cứu lựa chọn phương thức vận hành tối ưu cho lưới điện phân phối tỉnh Phú Yên |
Đinh Thành Việt, Nguyễn Văn Thành |
Tạp chí Khoa học & Công nghệ Đại học Đà Nẵng, số 3(20), trang 117-122, Đà Nẵng, 2007 |
|
|
76 |
Ứng dụng logic mờ chẩn đoán sự cố tiềm ẩn trong máy biến áp lực |
Trần Đình Long, Đinh Thành Việt, Nguyễn Văn Lê |
Tạp chí Khoa học & Công nghệ các trường đại học kỹ thuật, số 59, trang 31-35, Hà Nội, 2007 |
|
|
77 |
Nghiên cứu ảnh hưởng của tụ bù dọc 500kV đến ổn định điện áp của hệ thống điện Việt Nam và giải pháp ứng dụng TCSC để nâng cao hiệu quả vận hành |
Đinh Thành Việt, Lê Hữu Hùng |
Tạp chí Khoa học & Công nghệ Đại học Đà Nẵng, số 1(18), trang 60-64, Đà Nẵng, 2007 |
|
|
78 |
Xây dựng hệ chuyên gia chẩn đoán sự cố tiềm ẩn trong máy biến áp lực bằng ngôn ngữ C++ |
Đinh Thành Việt, Nguyễn Văn Lê |
Tạp chí Khoa học & Công nghệ các trường đại học kỹ thuật, số 56, trang 14-16, Hà Nội, 2006 |
|
|
79 |
Khảo sát các hiện tượng xảy ra khi đóng bộ tụ điện bù tĩnh vào lưới điện |
Đinh Thành Việt |
Tạp chí Khoa học & Công nghệ Đại học Đà Nẵng, số 1(13), trang 12-17, Đà Nẵng, 2006 |
|
|
80 |
Khảo sát ảnh hưởng của các nguồn thuỷ điện vừa và nhỏ đến chế độ vận hành của lưới điện phân phối tỉnh Gia Lai |
Lê Quang Trường, Đinh Thành Việt |
Tạp chí Khoa học & Công nghệ Đại học Đà Nẵng, số 1(13), trang 39-46, Đà Nẵng, 2006 |
|
|
81 |
Kết hợp hệ chuyên gia và mạng nơron nhân tạo chẩn đoán sự cố tiềm ẩn trong máy biến áp lực |
Đinh Thành Việt, Trần Hoàng Khứ |
Tạp chí Khoa học & Công nghệ Đại học Đà Nẵng, số 4(12), trang 18-21, Đà Nẵng, 2005 |
|
|
82 |
Dựa vào hệ chuyên gia xây dựng mạng nơron nhân tạo chẩn đoán sự cố tiềm ẩn trong máy biến áp lực |
Đinh Thành Việt, Trần Hoàng Khứ |
Tạp chí Khoa học & Công nghệ các trường đại học kỹ thuật, số 54, trang 56-59, Hà Nội, 2005 |
|
|
83 |
Xác định vị trí lắp đặt tối ưu thiết bị phân đoạn trên lưới điện phân phối thành phố Đà Nẵng |
Đinh Thành Việt, Trần Thị Huệ Trang |
Tạp chí Khoa học & Công nghệ các trường đại học kỹ thuật, số 54, trang 60-63, Hà Nội, 2005 |
|
|
84 |
Xây dựng chương trình hỗ trợ huấn luyện thao tác cho điều độ viên lưới điện phân phối và truyền tải |
Đinh Thành Việt |
Kỷ yếu Hội nghị khoa học kỷ niệm 30 năm thành lập trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng (23/9/2005), tiểu ban 2, trang 110-114, Đại học Đà Nẵng, 2005 |
|
|
85 |
Hệ chuyên gia chẩn đoán sự cố tiềm ẩn trong máy biến áp lực |
Đinh Thành Việt, Trần Hoàng Khứ, Nguyễn Văn Lê |
Tạp chí Khoa học & Công nghệ các trường đại học kỹ thuật, số 53, trang 50-54, Hà Nội, 2005 |
|
|
86 |
Ứng dụng mạng nơrôn chẩn đoán sự cố tiềm ẩn trong máy biến áp lực |
Đinh Thành Việt, Nguyễn Quốc Tuấn, Nguyễn Văn Lê |
Tạp chí Khoa học & Công nghệ Đại học Đà Nẵng, số 1(9), trang 53-57, Đà Nẵng, 2005 |
|
|
87 |
Vietnamese 500kV Power System and Recent Blackouts |
Viet Thanh Dinh, Hung Huu Le |
Proceeding of 2008 IEEE Power Engineering Society General Meeting, Pittsburgh, PA, July 20-24, 2008 |
|
|
88 |
Microwave multi-dipolar plasmas : characterization and modelling of an elementary dipolar source |
T. V. Tran, S. Béchu, J. Sirou, A. Bès, A. Lacoste, J. Pelletier |
15th Int. Coll. Plasma Processes, CIP 2005, Autrans, France (5-9 juin 2005) |
|
|
89 |
Plasmas multi-dipolaires micro-onde : questions autour de la modélisation de sources élémentaires de plasma |
T. V. Tran, S. Béchu, J. Sirou, A. Bès, A. Lacoste, J. Pelletier |
4èmes Journées du Réseau Plasmas Froids, Bonascre (10-12 octobre 2005) |
|
|
90 |
Approach of plasma production mechanisms in microwave dipolar plasma sources |
T. V. Tran, S. Béchu, A. Lacoste, A. Bès, J. Pelletier |
16th Int. Coll. Plasma Processes, CIP 2007, Toulouse (4-8 juin 2007) |
|
| 91 |
Frequency Control of an Isolated Grid Based on Wind Turbine and Diesel Generator |
Phan Dinh Chung Ha Dinh Truc |
Journal of science & technolochy, The university of Danang (Specialissue for The 2012 UK-Vn Clean Energy Conference and Exhibition) 2012 |
|
| 92 |
Point of common coupling voltage recovery capability improvement of offshore wind farm connected to a weak grid through high voltage direct current link |
Dinh Chung Phan, Kyoung-Soo Ro |
Domestic Conference Electrical Engineering, Seoul, South of Korea, 2011 |
|
| 93 |
Torque-Slip Characteristics between Doubly-Fed Induction Generator and Squirrel Cage Induction Generator in Wind Turbine |
Dinh Chung Phan, Bokyoung Jang, Kyoung-Soo Ro |
International Conference Electrical Engineering, Busan, South of Korea 2010 |
|
| 94 |
Ứng dụng điều khiển logic mờ thiết kế hệ thống tự động cung cấp nhiên liệu cho động cơ ô tô. |
Lê Thành Bắc, Trần Hưng Thư |
Tạp chí Khoa học và Công nghệ đại học Đà Nẵng, số 7(56), trang 43-49. |
|
| 95 |
Ứng dụng kỹ thuật xử lý ảnh cải tiến hệ thống điều khiển đèn tín hiệu giao thông. |
Lê Thành Bắc, Phan Đình Trung |
Tạp chí Khoa học và Công nghệ đại học Đà Nẵng, số 56, trang 1-6 |
|
| 96 |
Hiệu quả tác động của thiết bị tự động hạn chế dòng điện ngắn mạch. |
Lê Thành Bắc |
Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Đà Nẵng. Số: 37 |
|
| 97 |
Bộ điều khiển của kháng bù ngang kiểu biến áp. |
Lê Thành Bắc, Đỗ Văn Cần |
Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Đà Nẵng, số 37. |
|
| 98 |
Quan hệ điện từ trong kháng bù ngang có điều khiển kiểu máy biến áp. |
Lê Thành Bắc |
Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Đà Nẵng, số 37. |
|
| 99 |
Reducing Overvoltage on the Transmission Line by Fast Acting Controlled Shunt Reactors. |
Lê Thành Bắc |
Journal of Science and Technique" -Military Technical Academy. Số: 129, III. Trang: 50-57. |
|
| 100 |
Blackouts - Main Causes and the Best Ways for Their Prevention |
Lê Thành Bắc |
Journal of Science and Technique" - Military Technical Academy. số 129, III, trang 127-133 |
|
| 101 |
Hiệu quả kinh tế-kỹ thuật khi sử dụng kháng bù ngang có điều khiển trên đường dây truyền tải dài. |
Lê Thành Bắc |
Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Đà Nẵng, số 33, trang 1-10 |
|
| 102 |
Nghiên cứu đặc tính từ trường của các máy biến áp công suất lớn. |
Lê Thành Bắc, Lê Kim Hùng, Г.Н. Александров |
Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Đà Nẵng, số 24, trang: 1-8. |
|
| 103 |
Thiết bị tự động hạn chế dòng ngắn mạch kiểu máy biến áp. |
Lê Thành Bắc |
Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Đà Nẵng, số 26, trang 10-16. |
|
| 104 |
Phương pháp mới để giảm tổn thất điện áp và tổn thất công suất trên đường dây truyền tải. |
Lê Thành Bắc |
Tạp chí Khoa học & Kỹ thuật” -Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 124, III, trang 32-39 |
|
| 105 |
Ứng dụng kháng điều khiển để điều chỉnh điện áp hệ thống truyền tải 500 kV. |
Lê Thành Bắc |
Khoa học và Công nghệ Điện lực. số 2. |
|
| 106 |
Phương pháp mới giảm tổn thất trong máy biến áp và nâng cao chất lượng của kháng điều khiển. Tác giả: Lê Thành Bắc- АлександровГ.Н. |
Lê Thành Bắc, АлександровГ.Н |
Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Đà Nẵng, số 3(15)-4(16). |
|
| 107 |
Mô hình điều khiển nối lưới cho nguồn điện mặt trời |
Võ Như Tiến, Lê Kim Anh, Đặng Ngọc Huy |
Tạp chí Khoa học & Công nghệ Đại học Đà Nẵng, số 11(60), trang 1-6. |
|
| 108 |
Thiết kế bộ lọc tích cực nhằm cải thiện chất lượng điện năng cung cấp cho phụ tải bể mạ công nghiệp |
Võ Như Tiến |
Tạp chí KH & CN, Đại học Đà Nẵng, số 8(49)-2011, trang 54-60 |
|
| 109 |
Ứng dụng mạng nơron ước lượng từ thông trong hệ truyền động động cơ không đồng bộ |
Võ Như Tiến – Lê Kim Anh |
Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Đà Nẵng, số 4(39), trang 242-247 |
|
| 110 |
Nâng cao chất lượng hệ truyền động động cơ không đồng bộ ứng dụng mạng nơron. |
Võ Như Tiến |
Tập san Khoa học & Công nghệ, Trường Cao đẳng Công nghệ. |
|
| 111 |
Phương pháp điều khiển trực tiếp mômen động cơ không đồng bộ ba pha |
Võ Như Tiến, Nguyễn Đức Quận |
Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Đà Nẵng, số 6(35), trang 55-60. |
|
| 112 |
Ứng dụng xử lý tín hiệu số (DSP) điều khiển tốc độ động cơ điện một chiều |
Võ Như Tiến, Phan Điền |
Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Đà Nẵng, số 6(35), trang 61-66. |
|
| 113 |
Ứng dụng logic mờ điều khiển động cơ đồng bộ ở tốc độ thấp |
Võ Như Tiến |
Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Trường Cao đẳng Công nghệ, số 11, trang 2-6. |
|
| 114 |
Ảnh hưởng của sự thay đổi điện trở stato trong truyền động động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu điều khiển trực tiếp mô men |
Võ Như Tiến |
Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Đà Nẵng, số 2(10), trang 12-15. |
|
| 115 |
Điều khiển trực tiếp mômen động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu bằng phương pháp logic mờ |
Võ Như Tiến, Bùi Quốc Khánh |
Báo cáo tại Hội nghị Tự động hóa Toàn quốc lần thứ VI , (VICA-VI) , số VICA-VI, trang 294-299. |
|
| 116 |
Analyse de la fréquence d’oscillation du pont à hauban de Baichay ’’ |
Võ Như Tiến, Bạch Quốc Sĩ |
Actes du Colloque International RÚNUD 2010, France, 338-347 |
|
| 117 |
Ứng dụng logic mờ điều khiển bộ lọc tích cực cho việc giảm sóng hài dòng điện |
Phan Văn Hiền, Huỳnh Ngọc Thuận |
Tạp chí Khoa học & Công nghệ Đại học Đà Nẵng, số 42, trang 21 – 26. |
|
| 118 |
Ứng dụng mạng nơ ron để dự báo phụ tải điện tỉnh Gia Lai |
Phan Văn Hiền, Phạm Anh Cường |
Tạp chí Khoa học & Công nghệ Đại học Đà Nẵng, số 43, trang 14 – 19. |
|
| 119 |
Nghiên cứu tự động hóa lưới điện phân phối để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện |
Hoàng Dũng- Võ Khắc Hoàng |
Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Đà Nẵng, số 2(25), trang 30-35 |
|
| 120 |
Power Flow Control and Stability Improvement of Connecting an Offshore Wind Farm to an One-Machine Infinite-Bus System Using a Static Synchronous Series Compensator |
Li Wang- Quang-Son Vo |
IEEE Transactions on Sustainable Energy, trang 1-12. |
Research Area
- Thursday, 30 December 2010 10:33
- Khoa Điện
- Section: Research -
- Research Area
Power system:
-
- Power system optimization.
- Power System Analytic
- Automation and Control in distribution grid.
- Automation and control in substation.
- Automation and control in Power plants.
- Stability of power systems.
- Reliability of the power system.
- Management of consumer demand (DSM).
- Using energy economically and efficiently.
- New and Renewable Energy.
- Power System Control
- Power Market.
- Effects of electromagnetic fields.
Cooperation
- Thursday, 30 December 2010 10:28
- Khoa Điện
- Section: Research -
- Cooperation
1. Domestic:
Through many years of developing, Department of Electrical Engineering, Da Nang University of Technology, University of Da Nang has had much cooperation in research and education with many domestic and international organization and universities.




